Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiển Diên

Hiển đạt · Trường thọ. Thường đặt cho bé trai.

顯延Hiển Diên
ThổCổ điển

Hiển Diên — Hiển đạt · Trường thọ

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hiển Diên

  • Tên đệm顯Hiển23 nétHỏaThanh hỏi

    Hiển đạt — Rõ rệt. Như hiển nhi dị kiến 顯而易見 rõ rệt dễ thấy.

    Ý nghĩa chữ Hiển
  • Tên chính延Diên7 nétThổThanh ngang

    Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Diên

Tên Hiển Diên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiển Diên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiển Diênngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang86Rất tốt
Trần Hiển Diênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang88Rất tốt
Lê Hiển Diênngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang82Tốt
Phạm Hiển Diênnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang77Tốt
Hoàng Hiển Diênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang86Rất tốt
Huỳnh Hiển Diênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang86Rất tốt

Cùng viết không dấu “hien dien”

Tên đệm khác đi với Diên

Tên khác có đệm Hiển

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Hiển Diên

Tên Hiển Diên có nghĩa là gì?

Hiển Diên (顯 延): Hiển đạt · Trường thọ. Hiển nghĩa là hiển đạt, Diên nghĩa là trường thọ.

Tên Hiển Diên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diên, tên Hiển Diên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Hiển Diên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hiển Diên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.