Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lập Diên

Tự lập · Trường thọ. Thường đặt cho bé trai.

立延Lập Diên
ThổCổ điển

Lập Diên — Tự lập · Trường thọ

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Lập Diên

  • Tên đệm立Lập5 nétHỏaThanh nặng

    Tự lập — Đứng thẳng.

    Ý nghĩa chữ Lập
  • Tên chính延Diên7 nétThổThanh ngang

    Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Diên

Tên Lập Diên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lập Diên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lập Diênngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang81Tốt
Trần Lập Diênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Lê Lập Diênngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang68Khá
Phạm Lập Diênnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang79Tốt
Hoàng Lập Diênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Huỳnh Lập Diênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt

Cùng viết không dấu “lap dien”

Tên đệm khác đi với Diên

Tên khác có đệm Lập

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Lập Diên

Tên Lập Diên có nghĩa là gì?

Lập Diên (立 延): Tự lập · Trường thọ. Lập nghĩa là tự lập, Diên nghĩa là trường thọ.

Tên Lập Diên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diên, tên Lập Diên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Lập Diên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lập Diên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.