Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lập Dương

Tự lập · Ánh dương. Thường đặt cho bé trai.

立陽Lập Dương
ThổHiện đại

Lập Dương — Tự lập · Ánh dương

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ

Từng chữ trong tên Lập Dương

  • Tên đệm立Lập5 nétHỏaThanh nặng

    Tự lập — Đứng thẳng.

    Ý nghĩa chữ Lập
  • Tên chính陽Dương17 nétThổThanh ngang

    Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.

    Ý nghĩa chữ Dương

Tên Lập Dương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lập Dương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lập Dươngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang75Tốt
Trần Lập Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang84Tốt
Lê Lập Dươngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang71Tốt
Phạm Lập Dươngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang79Tốt
Hoàng Lập Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang75Tốt
Huỳnh Lập Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang75Tốt

Tên đệm khác đi với Dương

Tên khác có đệm Lập

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Lập Dương

Tên Lập Dương có nghĩa là gì?

Lập Dương (立 陽): Tự lập · Ánh dương. Lập nghĩa là tự lập, Dương nghĩa là ánh dương.

Tên Lập Dương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dương, tên Lập Dương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Lập Dương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lập Dương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.