立5 nét Khang Hy
Tên Lập
Tự lập.
- Chữ Hán: 立
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 立 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Đứng thẳng.
- Gây dựng. Như lập đức 立德 gây dựng nên đức tốt cho người theo sau.
- Nên. Như phàm sự dự tắc lập 凡事豫則立 phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên. Có cái tài đức nghề nghiệp thông thường để tự nuôi lấy mình gọi là thành lập 成立.
- Đặt để.
Tên đệm hay đi cùng tên Lập
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
