Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Lập

Tự lập. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Lập.

立5 nét Khang Hy

Tên Lập

Tự lập.

  • Chữ Hán: 立
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 立 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đứng thẳng.
  2. Gây dựng. Như lập đức 立德 gây dựng nên đức tốt cho người theo sau.
  3. Nên. Như phàm sự dự tắc lập 凡事豫則立 phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên. Có cái tài đức nghề nghiệp thông thường để tự nuôi lấy mình gọi là thành lập 成立.
  4. Đặt để.

Tên đệm hay đi cùng tên Lập

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.