Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lập Lương

Tự lập · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.

立良Lập Lương
ThổCổ điển

Lập Lương — Tự lập · Lương thiện

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Lập Lương

  • Tên đệm立Lập5 nétHỏaThanh nặng

    Tự lập — Đứng thẳng.

    Ý nghĩa chữ Lập
  • Tên chính良Lương7 nétThổThanh ngang

    Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.

    Ý nghĩa chữ Lương

Tên Lập Lương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lập Lương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lập Lươngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang81Tốt
Trần Lập Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Lê Lập Lươngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang68Khá
Phạm Lập Lươngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang79Tốt
Hoàng Lập Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Huỳnh Lập Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt

Cùng viết không dấu “lap luong”

Tên đệm khác đi với Lương

Tên khác có đệm Lập

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Lập Lương

Tên Lập Lương có nghĩa là gì?

Lập Lương (立 良): Tự lập · Lương thiện. Lập nghĩa là tự lập, Lương nghĩa là lương thiện.

Tên Lập Lương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lương, tên Lập Lương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Lập Lương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lập Lương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.