Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lễ Lương

Lễ nghĩa · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.

禮良Lễ Lương
ThổCổ điển

Lễ Lương — Lễ nghĩa · Lương thiện

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Lễ Lương

  • Tên đệm禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã

    Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.

    Ý nghĩa chữ Lễ
  • Tên chính良Lương7 nétThổThanh ngang

    Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.

    Ý nghĩa chữ Lương

Tên Lễ Lương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lễ Lương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lễ Lươngngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang87Rất tốt
Trần Lễ Lươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang86Rất tốt
Lê Lễ Lươngngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang89Rất tốt
Phạm Lễ Lươngnặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang85Rất tốt
Hoàng Lễ Lươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang87Rất tốt
Huỳnh Lễ Lươnghuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang87Rất tốt

Cùng viết không dấu “le luong”

Tên đệm khác đi với Lương

Tên khác có đệm Lễ

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Lễ Lương

Tên Lễ Lương có nghĩa là gì?

Lễ Lương (禮 良): Lễ nghĩa · Lương thiện. Lễ nghĩa là lễ nghĩa, Lương nghĩa là lương thiện.

Tên Lễ Lương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lương, tên Lễ Lương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Lễ Lương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lễ Lương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.