Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lễ Kiên

Lễ nghĩa · Kiên định. Thường đặt cho bé trai.

禮堅Lễ Kiên
ThổCổ điển

Lễ Kiên — Lễ nghĩa · Kiên định

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Lễ Kiên

  • Tên đệm禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã

    Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.

    Ý nghĩa chữ Lễ
  • Tên chính堅Kiên11 nétThổThanh ngang

    Kiên định — Bền chặt.

    Ý nghĩa chữ Kiên

Tên Lễ Kiên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lễ Kiên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lễ Kiênngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang85Rất tốt
Trần Lễ Kiênhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang78Tốt
Lê Lễ Kiênngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang82Tốt
Phạm Lễ Kiênnặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang84Tốt
Hoàng Lễ Kiênhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang85Rất tốt
Huỳnh Lễ Kiênhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang85Rất tốt

Cùng viết không dấu “le kien”

Tên đệm khác đi với Kiên

Tên khác có đệm Lễ

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Lễ Kiên

Tên Lễ Kiên có nghĩa là gì?

Lễ Kiên (禮 堅): Lễ nghĩa · Kiên định. Lễ nghĩa là lễ nghĩa, Kiên nghĩa là kiên định.

Tên Lễ Kiên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Kiên, tên Lễ Kiên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Lễ Kiên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lễ Kiên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.