Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lễ Diên
Lễ nghĩa · Trường thọ. Dùng được cho cả trai và gái.
Lễ Diên — Lễ nghĩa · Trường thọ
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Lễ Diên
- Tên đệm禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã
Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
Ý nghĩa chữ Lễ - Tên chính延Diên7 nétThổThanh ngang
Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.
Ý nghĩa chữ Diên
Tên Lễ Diên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lễ Diên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lễ Diênngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 87Rất tốt |
| Trần Lễ Diênhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 86Rất tốt |
| Lê Lễ Diênngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 89Rất tốt |
| Phạm Lễ Diênnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 85Rất tốt |
| Hoàng Lễ Diênhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 87Rất tốt |
| Huỳnh Lễ Diênhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 87Rất tốt |
Cùng viết không dấu “le dien”
Tên đệm khác đi với Diên
- Ái Diên愛延 · Yêu thương · Trường thọThổ
- Ánh Diên映延 · Ánh sáng rạng rỡ · Trường thọThổ
- Chí Diên志延 · Ý chí · Trường thọThổ
- Chiếu Diên照延 · Chiếu sáng · Trường thọThổ
- Đại Diên大延 · Lớn lao · Trường thọThổ
- Đạo Diên道延 · Đạo lý · Trường thọThổ
- Đắc Diên得延 · Đạt được · Trường thọThổ
- Định Diên定延 · Vững vàng · Trường thọThổ
- Đức Diên德延 · Đức độ · Trường thọThổ
- Hạ Diên夏延 · Mùa hạ · Trường thọThổ
- Hạc Diên鶴延 · Chim hạc · Trường thọThổ
- Hiển Diên顯延 · Hiển đạt · Trường thọThổ
Tên khác có đệm Lễ
- Lễ An禮安 · Lễ nghĩa · Bình anThổ
- Lễ Cao禮高 · Lễ nghĩa · Cao cảThổ
- Lễ Dương禮陽 · Lễ nghĩa · Ánh dươngThổ
- Lễ Điền禮田 · Lễ nghĩa · Ruộng đồngThổ
- Lễ Hiên禮軒 · Lễ nghĩa · Hiên ngangThổ
- Lễ Kiên禮堅 · Lễ nghĩa · Kiên địnhThổ
- Lễ Lân禮麟 · Lễ nghĩa · Kỳ lânThổ
- Lễ Long禮龍 · Lễ nghĩa · Rồng thiêngThổ
- Lễ Lương禮良 · Lễ nghĩa · Lương thiệnThổ
- Lễ Nga禮娥 · Lễ nghĩa · Người đẹpThổ
- Lễ Sơn禮山 · Lễ nghĩa · Núi nonThổ
- Lễ Thùy禮垂 · Lễ nghĩa · Dịu dàngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
Câu hỏi về tên Lễ Diên
Tên Lễ Diên có nghĩa là gì?
Lễ Diên (禮 延): Lễ nghĩa · Trường thọ. Lễ nghĩa là lễ nghĩa, Diên nghĩa là trường thọ.
Tên Lễ Diên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Diên, tên Lễ Diên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Lễ Diên đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Lễ Diên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
