Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lễ An

Lễ nghĩa · Bình an. Dùng được cho cả trai và gái.

禮安Lễ An
ThổCổ điển

Lễ An — Lễ nghĩa · Bình an

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Lễ An

  • Tên đệm禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã

    Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.

    Ý nghĩa chữ Lễ
  • Tên chính安An6 nétThổThanh ngang

    Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.

    Ý nghĩa chữ An

Tên Lễ An hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lễ An với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lễ Anngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang76Tốt
Trần Lễ Anhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang73Tốt
Lê Lễ Anngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang93Rất tốt
Phạm Lễ Annặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang90Rất tốt
Hoàng Lễ Anhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang76Tốt
Huỳnh Lễ Anhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang76Tốt

Cùng viết không dấu “le an”

Tên đệm khác đi với An

Tên khác có đệm Lễ

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Lễ An

Tên Lễ An có nghĩa là gì?

Lễ An (禮 安): Lễ nghĩa · Bình an. Lễ nghĩa là lễ nghĩa, An nghĩa là bình an.

Tên Lễ An thuộc hành gì?

Tính theo tên chính An, tên Lễ An thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Lễ An đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Lễ An có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.