Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lễ Thùy
Lễ nghĩa · Dịu dàng. Thường đặt cho bé gái.
Lễ Thùy — Lễ nghĩa · Dịu dàng
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Lễ Thùy
- Tên đệm禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã
Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
Ý nghĩa chữ Lễ - Tên chính垂Thùy8 nétThổThanh huyền
Dịu dàng — Rủ xuống.
Ý nghĩa chữ Thùy
Tên Lễ Thùy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lễ Thùy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lễ Thùyngã — ngã — huyền | ngã — ngã — huyền | 74Tốt |
| Trần Lễ Thùyhuyền — ngã — huyền | huyền — ngã — huyền | 69Khá |
| Lê Lễ Thùyngang — ngã — huyền | ngang — ngã — huyền | 89Rất tốt |
| Phạm Lễ Thùynặng — ngã — huyền | nặng — ngã — huyền | 85Rất tốt |
| Hoàng Lễ Thùyhuyền — ngã — huyền | huyền — ngã — huyền | 74Tốt |
| Huỳnh Lễ Thùyhuyền — ngã — huyền | huyền — ngã — huyền | 74Tốt |
Cùng viết không dấu “le thuy”
Tên đệm khác đi với Thùy
- Ái Thùy愛垂 · Yêu thương · Dịu dàngThổ
- Ánh Thùy映垂 · Ánh sáng rạng rỡ · Dịu dàngThổ
- Hạ Thùy夏垂 · Mùa hạ · Dịu dàngThổ
- Hạc Thùy鶴垂 · Chim hạc · Dịu dàngThổ
- Hiểu Thùy曉垂 · Hiểu biết · Dịu dàngThổ
- Khánh Thùy慶垂 · Mừng vui · Dịu dàngThổ
- Lệ Thùy麗垂 · Xinh đẹp · Dịu dàngThổ
- Nhẫn Thùy忍垂 · Nhẫn nại · Dịu dàngThổ
- Nhật Thùy日垂 · Mặt trời · Dịu dàngThổ
- Tuệ Thùy慧垂 · Trí tuệ · Dịu dàngThổ
- Bạch Thùy白垂 · Trong trắng · Dịu dàngThổ
- Bảo Thùy寶垂 · Quý báu · Dịu dàngThổ
Tên khác có đệm Lễ
- Lễ An禮安 · Lễ nghĩa · Bình anThổ
- Lễ Diên禮延 · Lễ nghĩa · Trường thọThổ
- Lễ Dương禮陽 · Lễ nghĩa · Ánh dươngThổ
- Lễ Nga禮娥 · Lễ nghĩa · Người đẹpThổ
- Lễ Viên禮圓 · Lễ nghĩa · Tròn đầyThổ
- Lễ Yên禮嫣 · Lễ nghĩa · Xinh đẹpThổ
- Lễ Anh禮英 · Lễ nghĩa · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lễ Ca禮歌 · Lễ nghĩa · Lời caMộc
- Lễ Chi禮芝 · Lễ nghĩa · Cỏ chi thơmMộc
- Lễ Dung禮蓉 · Lễ nghĩa · Hoa phù dungMộc
- Lễ Duyên禮緣 · Lễ nghĩa · Duyên lànhMộc
- Lễ Đào禮桃 · Lễ nghĩa · Hoa đàoMộc
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
Câu hỏi về tên Lễ Thùy
Tên Lễ Thùy có nghĩa là gì?
Lễ Thùy (禮 垂): Lễ nghĩa · Dịu dàng. Lễ nghĩa là lễ nghĩa, Thùy nghĩa là dịu dàng.
Tên Lễ Thùy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thùy, tên Lễ Thùy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Lễ Thùy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Lễ Thùy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
