Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lễ Duyên
Lễ nghĩa · Duyên lành. Thường đặt cho bé gái.
Lễ Duyên — Lễ nghĩa · Duyên lành
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Lễ Duyên
- Tên đệm禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã
Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
Ý nghĩa chữ Lễ - Tên chính緣Duyên15 nétMộcThanh ngang
Duyên lành — Đường viền áo.
Ý nghĩa chữ Duyên
Tên Lễ Duyên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lễ Duyên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lễ Duyênngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 87Rất tốt |
| Trần Lễ Duyênhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 81Tốt |
| Lê Lễ Duyênngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 94Rất tốt |
| Phạm Lễ Duyênnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 85Rất tốt |
| Hoàng Lễ Duyênhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 87Rất tốt |
| Huỳnh Lễ Duyênhuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 87Rất tốt |
Cùng viết không dấu “le duyen”
Tên đệm khác đi với Duyên
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Dũng Duyên勇緣 · Dũng cảm · Duyên lànhMộc
- Duy Duyên維緣 · Giữ gìn, bền vững · Duyên lànhMộc
- Dương Duyên陽緣 · Ánh dương · Duyên lànhMộc
- Diệu Duyên妙緣 · Tinh diệu · Duyên lànhMộc
- Điệp Duyên蝶緣 · Cánh bướm · Duyên lànhMộc
- Hướng Duyên向緣 · Hướng thiện · Duyên lànhMộc
- Hỷ Duyên喜緣 · Vui mừng · Duyên lànhMộc
- Khiết Duyên潔緣 · Thanh khiết · Duyên lànhMộc
- Mẫn Duyên敏緣 · Nhanh nhạy · Duyên lànhMộc
- Nguyệt Duyên月緣 · Vầng trăng · Duyên lànhMộc
- Phúc Duyên福緣 · Phúc lành · Duyên lànhMộc
Tên khác có đệm Lễ
- Lễ An禮安 · Lễ nghĩa · Bình anThổ
- Lễ Diên禮延 · Lễ nghĩa · Trường thọThổ
- Lễ Dương禮陽 · Lễ nghĩa · Ánh dươngThổ
- Lễ Nga禮娥 · Lễ nghĩa · Người đẹpThổ
- Lễ Thùy禮垂 · Lễ nghĩa · Dịu dàngThổ
- Lễ Viên禮圓 · Lễ nghĩa · Tròn đầyThổ
- Lễ Yên禮嫣 · Lễ nghĩa · Xinh đẹpThổ
- Lễ Anh禮英 · Lễ nghĩa · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lễ Ca禮歌 · Lễ nghĩa · Lời caMộc
- Lễ Chi禮芝 · Lễ nghĩa · Cỏ chi thơmMộc
- Lễ Dung禮蓉 · Lễ nghĩa · Hoa phù dungMộc
- Lễ Đào禮桃 · Lễ nghĩa · Hoa đàoMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Lễ Duyên
Tên Lễ Duyên có nghĩa là gì?
Lễ Duyên (禮 緣): Lễ nghĩa · Duyên lành. Lễ nghĩa là lễ nghĩa, Duyên nghĩa là duyên lành.
Tên Lễ Duyên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Duyên, tên Lễ Duyên thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Lễ Duyên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Lễ Duyên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
