Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lễ Ca
Lễ nghĩa · Lời ca. Thường đặt cho bé gái.
Lễ Ca — Lễ nghĩa · Lời ca
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Lễ Ca
- Tên đệm禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã
Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
Ý nghĩa chữ Lễ - Tên chính歌Ca14 nétMộcThanh ngang
Lời ca — Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.
Ý nghĩa chữ Ca
Tên Lễ Ca hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lễ Ca với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lễ Cangã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 77Tốt |
| Trần Lễ Cahuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 79Tốt |
| Lê Lễ Cangang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 93Rất tốt |
| Phạm Lễ Canặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 85Rất tốt |
| Hoàng Lễ Cahuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 77Tốt |
| Huỳnh Lễ Cahuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 77Tốt |
Cùng viết không dấu “le ca”
Tên đệm khác đi với Ca
- Diệu Ca妙歌 · Tinh diệu · Lời caMộc
- Điệp Ca蝶歌 · Cánh bướm · Lời caMộc
- Hướng Ca向歌 · Hướng thiện · Lời caMộc
- Hỷ Ca喜歌 · Vui mừng · Lời caMộc
- Khiết Ca潔歌 · Thanh khiết · Lời caMộc
- Mẫn Ca敏歌 · Nhanh nhạy · Lời caMộc
- Mỹ Ca美歌 · Xinh đẹp · Lời caMộc
- Nguyệt Ca月歌 · Vầng trăng · Lời caMộc
- Phúc Ca福歌 · Phúc lành · Lời caMộc
- Phụng Ca鳳歌 · Chim phượng · Lời caMộc
- Phước Ca福歌 · Phúc lành · Lời caMộc
- Thục Ca淑歌 · Hiền thục · Lời caMộc
Tên khác có đệm Lễ
- Lễ An禮安 · Lễ nghĩa · Bình anThổ
- Lễ Diên禮延 · Lễ nghĩa · Trường thọThổ
- Lễ Dương禮陽 · Lễ nghĩa · Ánh dươngThổ
- Lễ Nga禮娥 · Lễ nghĩa · Người đẹpThổ
- Lễ Thùy禮垂 · Lễ nghĩa · Dịu dàngThổ
- Lễ Viên禮圓 · Lễ nghĩa · Tròn đầyThổ
- Lễ Yên禮嫣 · Lễ nghĩa · Xinh đẹpThổ
- Lễ Anh禮英 · Lễ nghĩa · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lễ Chi禮芝 · Lễ nghĩa · Cỏ chi thơmMộc
- Lễ Dung禮蓉 · Lễ nghĩa · Hoa phù dungMộc
- Lễ Duyên禮緣 · Lễ nghĩa · Duyên lànhMộc
- Lễ Đào禮桃 · Lễ nghĩa · Hoa đàoMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Lễ Ca
Tên Lễ Ca có nghĩa là gì?
Lễ Ca (禮 歌): Lễ nghĩa · Lời ca. Lễ nghĩa là lễ nghĩa, Ca nghĩa là lời ca.
Tên Lễ Ca thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Ca, tên Lễ Ca thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Lễ Ca đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Lễ Ca có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
