Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lễ Dung
Lễ nghĩa · Hoa phù dung. Thường đặt cho bé gái.
Lễ Dung — Lễ nghĩa · Hoa phù dung
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Lễ Dung
- Tên đệm禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã
Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
Ý nghĩa chữ Lễ - Tên chính蓉Dung16 nétMộcThanh ngang
Hoa phù dung — Phù dong 芙蓉. Xem chữ phù 芙.
Ý nghĩa chữ Dung
Tên Lễ Dung hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lễ Dung với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lễ Dungngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 69Khá |
| Trần Lễ Dunghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 66Khá |
| Lê Lễ Dungngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 83Tốt |
| Phạm Lễ Dungnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Lễ Dunghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 69Khá |
| Huỳnh Lễ Dunghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 69Khá |
Cùng viết không dấu “le dung”
Tên đệm khác đi với Dung
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Phương Dung芳蓉 · Hương thơm · Hoa phù dungMộc
- Thùy Dung垂蓉 · Dịu dàng · Hoa phù dungMộc
- Kim Dung金蓉 · Vàng quý · Hoa phù dungMộc
- Diệu Dung妙蓉 · Tinh diệu · Hoa phù dungMộc
- Điệp Dung蝶蓉 · Cánh bướm · Hoa phù dungMộc
- Hướng Dung向蓉 · Hướng thiện · Hoa phù dungMộc
- Hỷ Dung喜蓉 · Vui mừng · Hoa phù dungMộc
- Khiết Dung潔蓉 · Thanh khiết · Hoa phù dungMộc
- Mẫn Dung敏蓉 · Nhanh nhạy · Hoa phù dungMộc
- Nguyệt Dung月蓉 · Vầng trăng · Hoa phù dungMộc
- Phúc Dung福蓉 · Phúc lành · Hoa phù dungMộc
Tên khác có đệm Lễ
- Lễ An禮安 · Lễ nghĩa · Bình anThổ
- Lễ Diên禮延 · Lễ nghĩa · Trường thọThổ
- Lễ Dương禮陽 · Lễ nghĩa · Ánh dươngThổ
- Lễ Nga禮娥 · Lễ nghĩa · Người đẹpThổ
- Lễ Thùy禮垂 · Lễ nghĩa · Dịu dàngThổ
- Lễ Viên禮圓 · Lễ nghĩa · Tròn đầyThổ
- Lễ Yên禮嫣 · Lễ nghĩa · Xinh đẹpThổ
- Lễ Anh禮英 · Lễ nghĩa · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lễ Ca禮歌 · Lễ nghĩa · Lời caMộc
- Lễ Chi禮芝 · Lễ nghĩa · Cỏ chi thơmMộc
- Lễ Duyên禮緣 · Lễ nghĩa · Duyên lànhMộc
- Lễ Đào禮桃 · Lễ nghĩa · Hoa đàoMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Lễ Dung
Tên Lễ Dung có nghĩa là gì?
Lễ Dung (禮 蓉): Lễ nghĩa · Hoa phù dung. Lễ nghĩa là lễ nghĩa, Dung nghĩa là hoa phù dung.
Tên Lễ Dung thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Dung, tên Lễ Dung thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Lễ Dung đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Lễ Dung có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
