Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nhật Thùy
Mặt trời · Dịu dàng. Thường đặt cho bé gái.
日垂Nhật Thùy
ThổHài hòa
Nhật Thùy — Mặt trời · Dịu dàng
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Nhật Thùy
- Tên đệm日Nhật4 nétHỏaThanh nặng
Mặt trời — Mặt trời.
Ý nghĩa chữ Nhật - Tên chính垂Thùy8 nétThổThanh huyền
Dịu dàng — Rủ xuống.
Ý nghĩa chữ Thùy
Tên Nhật Thùy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nhật Thùy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhật Thùyngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 80Tốt |
| Trần Nhật Thùyhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 69Khá |
| Lê Nhật Thùyngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 72Tốt |
| Phạm Nhật Thùynặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 83Tốt |
| Hoàng Nhật Thùyhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 80Tốt |
| Huỳnh Nhật Thùyhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 80Tốt |
Cùng viết không dấu “nhat thuy”
Tên đệm khác đi với Thùy
- Ái Thùy愛垂 · Yêu thương · Dịu dàngThổ
- Ánh Thùy映垂 · Ánh sáng rạng rỡ · Dịu dàngThổ
- Hạ Thùy夏垂 · Mùa hạ · Dịu dàngThổ
- Hạc Thùy鶴垂 · Chim hạc · Dịu dàngThổ
- Hiểu Thùy曉垂 · Hiểu biết · Dịu dàngThổ
- Khánh Thùy慶垂 · Mừng vui · Dịu dàngThổ
- Lễ Thùy禮垂 · Lễ nghĩa · Dịu dàngThổ
- Lệ Thùy麗垂 · Xinh đẹp · Dịu dàngThổ
- Nhẫn Thùy忍垂 · Nhẫn nại · Dịu dàngThổ
- Tuệ Thùy慧垂 · Trí tuệ · Dịu dàngThổ
- Bạch Thùy白垂 · Trong trắng · Dịu dàngThổ
- Bảo Thùy寶垂 · Quý báu · Dịu dàngThổ
Tên khác có đệm Nhật
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Nhật Linh日靈 · Mặt trời · Linh lợiThủy
- Nhật Ánh日映 · Mặt trời · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nhật Hạ日夏 · Mặt trời · Mùa hạHỏa
- Nhật Lệ日麗 · Mặt trời · Xinh đẹpHỏa
- Nhật An日安 · Mặt trời · Bình anThổ
- Nhật Diên日延 · Mặt trời · Trường thọThổ
- Nhật Nga日娥 · Mặt trời · Người đẹpThổ
- Nhật Viên日圓 · Mặt trời · Tròn đầyThổ
- Nhật Yên日嫣 · Mặt trời · Xinh đẹpThổ
- Nhật Ca日歌 · Mặt trời · Lời caMộc
- Nhật Chi日芝 · Mặt trời · Cỏ chi thơmMộc
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
Câu hỏi về tên Nhật Thùy
Tên Nhật Thùy có nghĩa là gì?
Nhật Thùy (日 垂): Mặt trời · Dịu dàng. Nhật nghĩa là mặt trời, Thùy nghĩa là dịu dàng.
Tên Nhật Thùy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thùy, tên Nhật Thùy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Nhật Thùy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Nhật Thùy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
