Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nhật Chi
Mặt trời · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.
Nhật Chi — Mặt trời · Cỏ chi thơm
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Nhật Chi
- Tên đệm日Nhật4 nétHỏaThanh nặng
Mặt trời — Mặt trời.
Ý nghĩa chữ Nhật - Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang
Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.
Ý nghĩa chữ Chi
Tên Nhật Chi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nhật Chi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhật Chingã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 82Tốt |
| Trần Nhật Chihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 71Tốt |
| Lê Nhật Chingang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 71Tốt |
| Phạm Nhật Chinặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 88Rất tốt |
| Hoàng Nhật Chihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 82Tốt |
| Huỳnh Nhật Chihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 82Tốt |
Cùng viết không dấu “nhat chi”
Tên đệm khác đi với Chi
- Hạ Chi夏芝 · Mùa hạ · Cỏ chi thơmMộc
- Khánh Chi慶芝 · Mừng vui · Cỏ chi thơmMộc
- Lệ Chi麗芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Tuệ Chi慧芝 · Trí tuệ · Cỏ chi thơmMộc
- Diệp Chi葉芝 · Lá xanh · Cỏ chi thơmMộc
- Quế Chi桂芝 · Cây quế · Cỏ chi thơmMộc
- Thảo Chi草芝 · Cỏ thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Huyền Chi玄芝 · Huyền diệu · Cỏ chi thơmMộc
- Linh Chi靈芝 · Linh lợi · Cỏ chi thơmMộc
- Uyên Chi淵芝 · Uyên bác · Cỏ chi thơmMộc
- Anh Chi英芝 · Tinh anh, tài giỏi · Cỏ chi thơmMộc
- Cẩm Chi錦芝 · Gấm vóc · Cỏ chi thơmMộc
Tên khác có đệm Nhật
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Nhật Linh日靈 · Mặt trời · Linh lợiThủy
- Nhật Ánh日映 · Mặt trời · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Nhật Hạ日夏 · Mặt trời · Mùa hạHỏa
- Nhật Lệ日麗 · Mặt trời · Xinh đẹpHỏa
- Nhật An日安 · Mặt trời · Bình anThổ
- Nhật Diên日延 · Mặt trời · Trường thọThổ
- Nhật Nga日娥 · Mặt trời · Người đẹpThổ
- Nhật Thùy日垂 · Mặt trời · Dịu dàngThổ
- Nhật Viên日圓 · Mặt trời · Tròn đầyThổ
- Nhật Yên日嫣 · Mặt trời · Xinh đẹpThổ
- Nhật Ca日歌 · Mặt trời · Lời caMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Nhật Chi
Tên Nhật Chi có nghĩa là gì?
Nhật Chi (日 芝): Mặt trời · Cỏ chi thơm. Nhật nghĩa là mặt trời, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.
Tên Nhật Chi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chi, tên Nhật Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Nhật Chi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Nhật Chi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
