Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nhật An

Mặt trời · Bình an. Dùng được cho cả trai và gái.

日安Nhật An
ThổHiện đại

Nhật An — Mặt trời · Bình an

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Nhật An

  • Tên đệm日Nhật4 nétHỏaThanh nặng

    Mặt trời — Mặt trời.

    Ý nghĩa chữ Nhật
  • Tên chính安An6 nétThổThanh ngang

    Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.

    Ý nghĩa chữ An

Tên Nhật An hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nhật An với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nhật Anngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang77Tốt
Trần Nhật Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang74Tốt
Lê Nhật Anngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang76Tốt
Phạm Nhật Annặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang86Rất tốt
Hoàng Nhật Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang77Tốt
Huỳnh Nhật Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang77Tốt

Cùng viết không dấu “nhat an”

Tên đệm khác đi với An

Tên khác có đệm Nhật

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Nhật An

Tên Nhật An có nghĩa là gì?

Nhật An (日 安): Mặt trời · Bình an. Nhật nghĩa là mặt trời, An nghĩa là bình an.

Tên Nhật An thuộc hành gì?

Tính theo tên chính An, tên Nhật An thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Nhật An đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Nhật An có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.