Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nhật Quang

Mặt trời · Ánh sáng. Thường đặt cho bé trai.

日光Nhật Quang
HỏaTên phổ biếnHài hòa

Nhật Quang — Mặt trời · Ánh sáng

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Nhật Quang

  • Tên đệm日Nhật4 nétHỏaThanh nặng

    Mặt trời — Mặt trời.

    Ý nghĩa chữ Nhật
  • Tên chính光Quang6 nétHỏaThanh ngang

    Ánh sáng — Sáng, các nhà khoa học bây giờ nghiên cứu cái nguyên lý về bóng sáng, chất sáng gọi là quang học 光學.

    Ý nghĩa chữ Quang

Tên Nhật Quang hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nhật Quang với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nhật Quangngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang74Tốt
Trần Nhật Quanghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang71Tốt
Lê Nhật Quangngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang73Tốt
Phạm Nhật Quangnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang83Tốt
Hoàng Nhật Quanghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang74Tốt
Huỳnh Nhật Quanghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang74Tốt

Cùng viết không dấu “nhat quang”

Tên đệm khác đi với Quang

Tên khác có đệm Nhật

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nhật Quang

Tên Nhật Quang có nghĩa là gì?

Nhật Quang (日 光): Mặt trời · Ánh sáng. Nhật nghĩa là mặt trời, Quang nghĩa là ánh sáng.

Tên Nhật Quang thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quang, tên Nhật Quang thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nhật Quang đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Nhật Quang có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.