Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kiến Quang

Kiến tạo · Ánh sáng. Thường đặt cho bé trai.

建光Kiến Quang
HỏaHài hòa

Kiến Quang — Kiến tạo · Ánh sáng

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Kiến Quang

  • Tên đệm建Kiến9 nétMộcThanh sắc

    Kiến tạo — Dựng lên, đặt.

    Ý nghĩa chữ Kiến
  • Tên chính光Quang6 nétHỏaThanh ngang

    Ánh sáng — Sáng, các nhà khoa học bây giờ nghiên cứu cái nguyên lý về bóng sáng, chất sáng gọi là quang học 光學.

    Ý nghĩa chữ Quang

Tên Kiến Quang hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kiến Quang với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kiến Quangngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang87Rất tốt
Trần Kiến Quanghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt
Lê Kiến Quangngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang92Rất tốt
Phạm Kiến Quangnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang78Tốt
Hoàng Kiến Quanghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang87Rất tốt
Huỳnh Kiến Quanghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang87Rất tốt

Cùng viết không dấu “kien quang”

Tên đệm khác đi với Quang

Tên khác có đệm Kiến

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Kiến Quang

Tên Kiến Quang có nghĩa là gì?

Kiến Quang (建 光): Kiến tạo · Ánh sáng. Kiến nghĩa là kiến tạo, Quang nghĩa là ánh sáng.

Tên Kiến Quang thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quang, tên Kiến Quang thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Kiến Quang đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kiến Quang có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.