Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khải Quang
Khải hoàn · Ánh sáng. Thường đặt cho bé trai.
Khải Quang — Khải hoàn · Ánh sáng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Khải Quang
- Tên đệm凱Khải12 nétMộcThanh hỏi
Khải hoàn — Vui hòa. Như khải phong 凱風 gió nam, khải toàn 凱旋 đánh được trận về.
Ý nghĩa chữ Khải - Tên chính光Quang6 nétHỏaThanh ngang
Ánh sáng — Sáng, các nhà khoa học bây giờ nghiên cứu cái nguyên lý về bóng sáng, chất sáng gọi là quang học 光學.
Ý nghĩa chữ Quang
Tên Khải Quang hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khải Quang với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khải Quangngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 79Tốt |
| Trần Khải Quanghuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 69Khá |
| Lê Khải Quangngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 92Rất tốt |
| Phạm Khải Quangnặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
| Hoàng Khải Quanghuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 79Tốt |
| Huỳnh Khải Quanghuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 79Tốt |
Cùng viết không dấu “khai quang”
Tên đệm khác đi với Quang
- Nhật Quang日光 · Mặt trời · Ánh sángHỏa
- Lâm Quang林光 · Rừng xanh · Ánh sángHỏa
- Liêm Quang廉光 · Liêm chính · Ánh sángHỏa
- Lân Quang麟光 · Kỳ lân · Ánh sángHỏa
- Bách Quang柏光 · Cây bách vững bền · Ánh sángHỏa
- Bảng Quang榜光 · Bảng vàng · Ánh sángHỏa
- Cát Quang吉光 · Tốt lành · Ánh sángHỏa
- Cửu Quang久光 · Lâu dài · Ánh sángHỏa
- Khắc Quang克光 · Làm được việc · Ánh sángHỏa
- Kiến Quang建光 · Kiến tạo · Ánh sángHỏa
- Kiện Quang健光 · Khỏe mạnh · Ánh sángHỏa
- Kính Quang敬光 · Kính trọng · Ánh sángHỏa
Tên khác có đệm Khải
- Khải Quyết凱決 · Khải hoàn · Quyết đoánThủy
- Khải Ân凱恩 · Khải hoàn · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Khải Chiêu凱昭 · Khải hoàn · Sáng tỏHỏa
- Khải Đăng凱登 · Khải hoàn · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Khải Đôn凱敦 · Khải hoàn · Đôn hậuHỏa
- Khải Đồng凱同 · Khải hoàn · Đồng lòngHỏa
- Khải Hi凱熙 · Khải hoàn · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Khải Hoài凱懷 · Khải hoàn · Hoài bãoHỏa
- Khải Huân凱勳 · Khải hoàn · Công huânHỏa
- Khải Huy凱輝 · Khải hoàn · Rực rỡHỏa
- Khải Luân凱倫 · Khải hoàn · Luân thườngHỏa
- Khải Minh凱明 · Khải hoàn · Sáng tỏHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khải Quang
Tên Khải Quang có nghĩa là gì?
Khải Quang (凱 光): Khải hoàn · Ánh sáng. Khải nghĩa là khải hoàn, Quang nghĩa là ánh sáng.
Tên Khải Quang thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Quang, tên Khải Quang thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khải Quang đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khải Quang có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
