Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khải Quyết

Khải hoàn · Quyết đoán. Thường đặt cho bé trai.

凱決Khải Quyết
ThủyTên phổ biếnHài hòa

Khải Quyết — Khải hoàn · Quyết đoán

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — sắc (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khải Quyết

  • Tên đệm凱Khải12 nétMộcThanh hỏi

    Khải hoàn — Vui hòa. Như khải phong 凱風 gió nam, khải toàn 凱旋 đánh được trận về.

    Ý nghĩa chữ Khải
  • Tên chính決Quyết8 nétThủyThanh sắc

    Quyết đoán — Khơi, tháo.

    Ý nghĩa chữ Quyết

Tên Khải Quyết hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khải Quyết với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khải Quyếtngã — hỏi — sắcngã — hỏi — sắc61Khá
Trần Khải Quyếthuyền — hỏi — sắchuyền — hỏi — sắc62Khá
Lê Khải Quyếtngang — hỏi — sắcngang — hỏi — sắc85Rất tốt
Phạm Khải Quyếtnặng — hỏi — sắcnặng — hỏi — sắc71Tốt
Hoàng Khải Quyếthuyền — hỏi — sắchuyền — hỏi — sắc73Tốt
Huỳnh Khải Quyếthuyền — hỏi — sắchuyền — hỏi — sắc73Tốt

Cùng viết không dấu “khai quyet”

Tên đệm khác đi với Quyết

Tên khác có đệm Khải

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Khải Quyết

Tên Khải Quyết có nghĩa là gì?

Khải Quyết (凱 決): Khải hoàn · Quyết đoán. Khải nghĩa là khải hoàn, Quyết nghĩa là quyết đoán.

Tên Khải Quyết thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quyết, tên Khải Quyết thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Khải Quyết đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khải Quyết có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.