Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nhật Minh
Mặt trời · Sáng tỏ. Thường đặt cho bé trai.
Nhật Minh — Mặt trời · Sáng tỏ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Nhật Minh
- Tên đệm日Nhật4 nétHỏaThanh nặng
Mặt trời — Mặt trời.
Ý nghĩa chữ Nhật - Tên chính明Minh8 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng. Như minh tinh 明星 sao sáng, minh nguyệt 明月 trăng sáng. Dân tộc đã khai hóa gọi là văn minh 文明.
Ý nghĩa chữ Minh
Tên Nhật Minh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nhật Minh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhật Minhngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 77Tốt |
| Trần Nhật Minhhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 66Khá |
| Lê Nhật Minhngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 69Khá |
| Phạm Nhật Minhnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 80Tốt |
| Hoàng Nhật Minhhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 77Tốt |
| Huỳnh Nhật Minhhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 77Tốt |
Cùng viết không dấu “nhat minh”
Tên đệm khác đi với Minh
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Đức Minh德明 · Đức độ · Sáng tỏHỏa
- Tiến Minh進明 · Tiến bộ · Sáng tỏHỏa
- Tuệ Minh慧明 · Trí tuệ · Sáng tỏHỏa
- Anh Minh英明 · Tinh anh, tài giỏi · Sáng tỏHỏa
- Gia Minh嘉明 · Tốt lành · Sáng tỏHỏa
- Hồng Minh紅明 · Sắc hồng · Sáng tỏHỏa
- Bảo Minh寶明 · Quý báu · Sáng tỏHỏa
- Ngọc Minh玉明 · Ngọc quý · Sáng tỏHỏa
- Quang Minh光明 · Ánh sáng · Sáng tỏHỏa
- Châu Minh珠明 · Ngọc châu · Sáng tỏHỏa
- Công Minh公明 · Công chính · Sáng tỏHỏa
Tên khác có đệm Nhật
- Nhật Anh日英 · Mặt trời · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Nhật Cường日強 · Mặt trời · Mạnh mẽMộc
- Nhật Đăng日登 · Mặt trời · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Nhật Nam日南 · Mặt trời · Phương NamHỏa
- Nhật Quang日光 · Mặt trời · Ánh sángHỏa
- Nhật Linh日靈 · Mặt trời · Linh lợiThủy
- Nhật Hoàng日皇 · Mặt trời · Huy hoàngKim
- Nhật Hạ日夏 · Mặt trời · Mùa hạHỏa
- Nhật Tuệ日慧 · Mặt trời · Trí tuệHỏa
- Nhật An日安 · Mặt trời · Bình anThổ
- Nhật Cao日高 · Mặt trời · Cao cảThổ
- Nhật Diên日延 · Mặt trời · Trường thọThổ
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Nhật Minh
Tên Nhật Minh có nghĩa là gì?
Nhật Minh (日 明): Mặt trời · Sáng tỏ. Nhật nghĩa là mặt trời, Minh nghĩa là sáng tỏ.
Tên Nhật Minh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Minh, tên Nhật Minh thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nhật Minh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Nhật Minh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
