Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nhật Nam
Mặt trời · Phương Nam. Thường đặt cho bé trai.
日南Nhật Nam
HỏaTên phổ biếnHài hòa
Nhật Nam — Mặt trời · Phương Nam
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Nhật Nam
- Tên đệm日Nhật4 nétHỏaThanh nặng
Mặt trời — Mặt trời.
Ý nghĩa chữ Nhật - Tên chính南Nam9 nétHỏaThanh ngang
Phương Nam — Phương nam.
Ý nghĩa chữ Nam
Tên Nhật Nam hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nhật Nam với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nhật Namngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 92Rất tốt |
| Trần Nhật Namhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 79Tốt |
| Lê Nhật Namngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 71Tốt |
| Phạm Nhật Namnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 91Rất tốt |
| Hoàng Nhật Namhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 92Rất tốt |
| Huỳnh Nhật Namhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 92Rất tốt |
Cùng viết không dấu “nhat nam”
Tên đệm khác đi với Nam
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Bảo Nam寶南 · Quý báu · Phương NamHỏa
- Hải Nam海南 · Biển cả · Phương NamHỏa
- Hoàng Nam皇南 · Huy hoàng · Phương NamHỏa
- Thành Nam成南 · Thành công · Phương NamHỏa
- Bách Nam柏南 · Cây bách vững bền · Phương NamHỏa
- Bảng Nam榜南 · Bảng vàng · Phương NamHỏa
- Cát Nam吉南 · Tốt lành · Phương NamHỏa
- Cửu Nam久南 · Lâu dài · Phương NamHỏa
- Khải Nam凱南 · Khải hoàn · Phương NamHỏa
- Khắc Nam克南 · Làm được việc · Phương NamHỏa
- Kiến Nam建南 · Kiến tạo · Phương NamHỏa
Tên khác có đệm Nhật
- Nhật Anh日英 · Mặt trời · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Nhật Cường日強 · Mặt trời · Mạnh mẽMộc
- Nhật Đăng日登 · Mặt trời · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Nhật Minh日明 · Mặt trời · Sáng tỏHỏa
- Nhật Quang日光 · Mặt trời · Ánh sángHỏa
- Nhật Linh日靈 · Mặt trời · Linh lợiThủy
- Nhật Hoàng日皇 · Mặt trời · Huy hoàngKim
- Nhật Hạ日夏 · Mặt trời · Mùa hạHỏa
- Nhật Tuệ日慧 · Mặt trời · Trí tuệHỏa
- Nhật An日安 · Mặt trời · Bình anThổ
- Nhật Cao日高 · Mặt trời · Cao cảThổ
- Nhật Diên日延 · Mặt trời · Trường thọThổ
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Nhật Nam
Tên Nhật Nam có nghĩa là gì?
Nhật Nam (日 南): Mặt trời · Phương Nam. Nhật nghĩa là mặt trời, Nam nghĩa là phương nam.
Tên Nhật Nam thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nam, tên Nhật Nam thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nhật Nam đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Nhật Nam có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
