南9 nét Khang Hy
Tên Nam
Phương Nam.
- Chữ Hán: 南
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 南 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Phương nam.
- Tên bài nhạc. Như chu nam 周南, triệu nam 召南 tên bài hát nhạc trong kinh Thi.
Tên đệm hay đi cùng tên Nam
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
