Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nhật Lệ

Mặt trời · Xinh đẹp. Thường đặt cho bé gái.

日麗Nhật Lệ
HỏaTên phổ biếnCổ điển

Nhật Lệ — Mặt trời · Xinh đẹp

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — nặng (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Nhật Lệ

  • Tên đệm日Nhật4 nétHỏaThanh nặng

    Mặt trời — Mặt trời.

    Ý nghĩa chữ Nhật
  • Tên chính麗Lệ19 nétHỏaThanh nặng

    Xinh đẹp — Đẹp. Như diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.

    Ý nghĩa chữ Lệ

Tên Nhật Lệ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nhật Lệ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nhật Lệngã — nặng — nặngngã — nặng — nặng80Tốt
Trần Nhật Lệhuyền — nặng — nặnghuyền — nặng — nặng81Tốt
Lê Nhật Lệngang — nặng — nặngngang — nặng — nặng75Tốt
Phạm Nhật Lệnặng — nặng — nặngnặng — nặng — nặng73Tốt
Hoàng Nhật Lệhuyền — nặng — nặnghuyền — nặng — nặng92Rất tốt
Huỳnh Nhật Lệhuyền — nặng — nặnghuyền — nặng — nặng92Rất tốt

Cùng viết không dấu “nhat le”

Tên đệm khác đi với Lệ

Tên khác có đệm Nhật

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nhật Lệ

Tên Nhật Lệ có nghĩa là gì?

Nhật Lệ (日 麗): Mặt trời · Xinh đẹp. Nhật nghĩa là mặt trời, Lệ nghĩa là xinh đẹp.

Tên Nhật Lệ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lệ, tên Nhật Lệ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nhật Lệ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nhật Lệ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.