Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Mỹ Lệ
Xinh đẹp · Xinh đẹp. Thường đặt cho bé gái.
Mỹ Lệ — Xinh đẹp · Xinh đẹp
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — nặng (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Mỹ Lệ
- Tên đệm美Mỹ9 nétThủyThanh ngã
Xinh đẹp — Đẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mỹ. Như mỹ thuật 美術.
Ý nghĩa chữ Mỹ - Tên chính麗Lệ19 nétHỏaThanh nặng
Xinh đẹp — Đẹp. Như diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
Ý nghĩa chữ Lệ
Tên Mỹ Lệ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Mỹ Lệ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Mỹ Lệngã — ngã — nặng | ngã — ngã — nặng | 53Nên cân nhắc |
| Trần Mỹ Lệhuyền — ngã — nặng | huyền — ngã — nặng | 69Khá |
| Lê Mỹ Lệngang — ngã — nặng | ngang — ngã — nặng | 62Khá |
| Phạm Mỹ Lệnặng — ngã — nặng | nặng — ngã — nặng | 55Khá |
| Hoàng Mỹ Lệhuyền — ngã — nặng | huyền — ngã — nặng | 65Khá |
| Huỳnh Mỹ Lệhuyền — ngã — nặng | huyền — ngã — nặng | 65Khá |
Cùng viết không dấu “my le”
Tên đệm khác đi với Lệ
- Diễm Lệ艷麗 · Tươi đẹp · Xinh đẹpHỏa
- Nhật Lệ日麗 · Mặt trời · Xinh đẹpHỏa
- Anh Lệ英麗 · Tinh anh, tài giỏi · Xinh đẹpHỏa
- Gia Lệ嘉麗 · Tốt lành · Xinh đẹpHỏa
- Giai Lệ佳麗 · Tốt đẹp · Xinh đẹpHỏa
- Hoan Lệ歡麗 · Vui vẻ · Xinh đẹpHỏa
- Hồng Lệ紅麗 · Sắc hồng · Xinh đẹpHỏa
- Hương Lệ香麗 · Hương thơm · Xinh đẹpHỏa
- Khanh Lệ卿麗 · Người tôn quý · Xinh đẹpHỏa
- Khuê Lệ奎麗 · Sao Khuê văn chương · Xinh đẹpHỏa
- Kiều Lệ嬌麗 · Kiều diễm · Xinh đẹpHỏa
- Lam Lệ藍麗 · Sắc lam · Xinh đẹpHỏa
Tên khác có đệm Mỹ
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Mỹ Linh美靈 · Xinh đẹp · Linh lợiThủy
- Mỹ Tâm美心 · Xinh đẹp · Tấm lòngHỏa
- Mỹ Anh美英 · Xinh đẹp · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Ca美歌 · Xinh đẹp · Lời caMộc
- Mỹ Chi美芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Mỹ Đào美桃 · Xinh đẹp · Hoa đàoMộc
- Mỹ Đường美棠 · Xinh đẹp · Hoa hải đườngMộc
- Mỹ Gia美嘉 · Xinh đẹp · Tốt lànhMộc
- Mỹ Giai美佳 · Xinh đẹp · Tốt đẹpMộc
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Mỹ Lệ
Tên Mỹ Lệ có nghĩa là gì?
Mỹ Lệ (美 麗): Xinh đẹp · Xinh đẹp. Mỹ nghĩa là xinh đẹp, Lệ nghĩa là xinh đẹp.
Tên Mỹ Lệ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lệ, tên Mỹ Lệ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Mỹ Lệ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Mỹ Lệ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
