Tên My
Mày ngài thanh tú.
- Chữ Hán: 眉
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 眉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Lông mày.
- Đầu mép sách.
- Bên.
Chữ 眉 còn đọc là: mi.
Tên đệm hay đi cùng tên My
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
