Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên My, Mỹ

Không dấu cùng viết là "my" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

眉9 nét Khang Hy

Tên My

Mày ngài thanh tú.

  • Chữ Hán: 眉
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 眉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Lông mày.
  2. Đầu mép sách.
  3. Bên.

Chữ 眉 còn đọc là: mi.

Tên đệm hay đi cùng tên My

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

美9 nét Khang Hy

Tên Mỹ

Xinh đẹp.

  • Chữ Hán: 美
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngã · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 美 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mỹ. Như mỹ thuật 美術.
  2. Khen ngợi. Như mỹ Triệu Bá 美召伯 khen ông Triệu Bá.
  3. Nước Mỹ (Mỹ Lợi Kiên Hợp Chúng Quốc 美利堅合眾國 United States of America).
  4. Châu Mỹ (Mỹ Lợi Gia 美利加 America).

Tên đệm hay đi cùng tên Mỹ

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.