Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nhật Ca

Mặt trời · Lời ca. Thường đặt cho bé gái.

日歌Nhật Ca
MộcHài hòa

Nhật Ca — Mặt trời · Lời ca

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Nhật Ca

  • Tên đệm日Nhật4 nétHỏaThanh nặng

    Mặt trời — Mặt trời.

    Ý nghĩa chữ Nhật
  • Tên chính歌Ca14 nétMộcThanh ngang

    Lời ca — Ngợi hát. Như ca thi 歌詩 ngâm thơ.

    Ý nghĩa chữ Ca

Tên Nhật Ca hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nhật Ca với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nhật Cangã — nặng — ngangngã — nặng — ngang87Rất tốt
Trần Nhật Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang76Tốt
Lê Nhật Cangang — nặng — ngangngang — nặng — ngang82Tốt
Phạm Nhật Canặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang90Rất tốt
Hoàng Nhật Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang87Rất tốt
Huỳnh Nhật Cahuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang87Rất tốt

Tên đệm khác đi với Ca

Tên khác có đệm Nhật

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Nhật Ca

Tên Nhật Ca có nghĩa là gì?

Nhật Ca (日 歌): Mặt trời · Lời ca. Nhật nghĩa là mặt trời, Ca nghĩa là lời ca.

Tên Nhật Ca thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Ca, tên Nhật Ca thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Nhật Ca đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nhật Ca có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.