Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bảo Thùy
Quý báu · Dịu dàng. Thường đặt cho bé gái.
寶垂Bảo Thùy
ThổHài hòa
Bảo Thùy — Quý báu · Dịu dàng
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Bảo Thùy
- Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi
Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
Ý nghĩa chữ Bảo - Tên chính垂Thùy8 nétThổThanh huyền
Dịu dàng — Rủ xuống.
Ý nghĩa chữ Thùy
Tên Bảo Thùy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bảo Thùy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bảo Thùyngã — hỏi — huyền | ngã — hỏi — huyền | 73Tốt |
| Trần Bảo Thùyhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 68Khá |
| Lê Bảo Thùyngang — hỏi — huyền | ngang — hỏi — huyền | 75Tốt |
| Phạm Bảo Thùynặng — hỏi — huyền | nặng — hỏi — huyền | 79Tốt |
| Hoàng Bảo Thùyhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 73Tốt |
| Huỳnh Bảo Thùyhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 73Tốt |
Cùng viết không dấu “bao thuy”
Tên đệm khác đi với Thùy
- Ái Thùy愛垂 · Yêu thương · Dịu dàngThổ
- Ánh Thùy映垂 · Ánh sáng rạng rỡ · Dịu dàngThổ
- Hạ Thùy夏垂 · Mùa hạ · Dịu dàngThổ
- Hạc Thùy鶴垂 · Chim hạc · Dịu dàngThổ
- Hiểu Thùy曉垂 · Hiểu biết · Dịu dàngThổ
- Khánh Thùy慶垂 · Mừng vui · Dịu dàngThổ
- Lễ Thùy禮垂 · Lễ nghĩa · Dịu dàngThổ
- Lệ Thùy麗垂 · Xinh đẹp · Dịu dàngThổ
- Nhẫn Thùy忍垂 · Nhẫn nại · Dịu dàngThổ
- Nhật Thùy日垂 · Mặt trời · Dịu dàngThổ
- Tuệ Thùy慧垂 · Trí tuệ · Dịu dàngThổ
- Bạch Thùy白垂 · Trong trắng · Dịu dàngThổ
Tên khác có đệm Bảo
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
- Bảo Ngân寶銀 · Quý báu · Bạc quýKim
- Bảo Nhi寶兒 · Quý báu · Con trẻKim
- Bảo Thi寶詩 · Quý báu · Thi caKim
- Bảo Trân寶珍 · Quý báu · Quý báuKim
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Bảo Anh寶英 · Quý báu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Bảo Hân寶欣 · Quý báu · Hân hoanMộc
- Bảo Nghi寶儀 · Quý báu · Dung nghiMộc
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
Câu hỏi về tên Bảo Thùy
Tên Bảo Thùy có nghĩa là gì?
Bảo Thùy (寶 垂): Quý báu · Dịu dàng. Bảo nghĩa là quý báu, Thùy nghĩa là dịu dàng.
Tên Bảo Thùy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thùy, tên Bảo Thùy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Bảo Thùy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Bảo Thùy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
