Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiểu Thùy

Hiểu biết · Dịu dàng. Thường đặt cho bé gái.

曉垂Hiểu Thùy
ThổHài hòa

Hiểu Thùy — Hiểu biết · Dịu dàng

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hiểu Thùy

  • Tên đệm曉Hiểu16 nétHỏaThanh hỏi

    Hiểu biết — Sớm, lúc mới hơi mờ mờ sáng gọi là phá hiểu 破曉.

    Ý nghĩa chữ Hiểu
  • Tên chính垂Thùy8 nétThổThanh huyền

    Dịu dàng — Rủ xuống.

    Ý nghĩa chữ Thùy

Tên Hiểu Thùy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiểu Thùy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiểu Thùyngã — hỏi — huyềnngã — hỏi — huyền67Khá
Trần Hiểu Thùyhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền79Tốt
Lê Hiểu Thùyngang — hỏi — huyềnngang — hỏi — huyền90Rất tốt
Phạm Hiểu Thùynặng — hỏi — huyềnnặng — hỏi — huyền86Rất tốt
Hoàng Hiểu Thùyhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền67Khá
Huỳnh Hiểu Thùyhuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền67Khá

Cùng viết không dấu “hieu thuy”

Tên đệm khác đi với Thùy

Tên khác có đệm Hiểu

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Hiểu Thùy

Tên Hiểu Thùy có nghĩa là gì?

Hiểu Thùy (曉 垂): Hiểu biết · Dịu dàng. Hiểu nghĩa là hiểu biết, Thùy nghĩa là dịu dàng.

Tên Hiểu Thùy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thùy, tên Hiểu Thùy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Hiểu Thùy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hiểu Thùy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.