Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khánh Thùy
Mừng vui · Dịu dàng. Thường đặt cho bé gái.
Khánh Thùy — Mừng vui · Dịu dàng
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Khánh Thùy
- Tên đệm慶Khánh15 nétHỏaThanh sắc
Mừng vui — Mừng. Như tục gọi chúc thọ là xưng khánh 稱慶.
Ý nghĩa chữ Khánh - Tên chính垂Thùy8 nétThổThanh huyền
Dịu dàng — Rủ xuống.
Ý nghĩa chữ Thùy
Tên Khánh Thùy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khánh Thùy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khánh Thùyngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 85Rất tốt |
| Trần Khánh Thùyhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 93Rất tốt |
| Lê Khánh Thùyngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 80Tốt |
| Phạm Khánh Thùynặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 82Tốt |
| Hoàng Khánh Thùyhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 85Rất tốt |
| Huỳnh Khánh Thùyhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “khanh thuy”
Tên đệm khác đi với Thùy
- Ái Thùy愛垂 · Yêu thương · Dịu dàngThổ
- Ánh Thùy映垂 · Ánh sáng rạng rỡ · Dịu dàngThổ
- Hạ Thùy夏垂 · Mùa hạ · Dịu dàngThổ
- Hạc Thùy鶴垂 · Chim hạc · Dịu dàngThổ
- Hiểu Thùy曉垂 · Hiểu biết · Dịu dàngThổ
- Lễ Thùy禮垂 · Lễ nghĩa · Dịu dàngThổ
- Lệ Thùy麗垂 · Xinh đẹp · Dịu dàngThổ
- Nhẫn Thùy忍垂 · Nhẫn nại · Dịu dàngThổ
- Nhật Thùy日垂 · Mặt trời · Dịu dàngThổ
- Tuệ Thùy慧垂 · Trí tuệ · Dịu dàngThổ
- Bạch Thùy白垂 · Trong trắng · Dịu dàngThổ
- Bảo Thùy寶垂 · Quý báu · Dịu dàngThổ
Tên khác có đệm Khánh
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Khánh Chi慶芝 · Mừng vui · Cỏ chi thơmMộc
- Khánh Nghi慶儀 · Mừng vui · Dung nghiMộc
- Khánh Vi慶薇 · Mừng vui · Hoa tường viMộc
- Khánh Hà慶河 · Mừng vui · Dòng sôngThủy
- Khánh Huyền慶玄 · Mừng vui · Huyền diệuThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- Khánh Linh慶靈 · Mừng vui · Linh lợiThủy
- Khánh My慶眉 · Mừng vui · Mày ngài thanh túThủy
- Khánh Ly慶璃 · Mừng vui · Lưu lyKim
- Khánh Ngân慶銀 · Mừng vui · Bạc quýKim
- Khánh Nhi慶兒 · Mừng vui · Con trẻKim
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
Câu hỏi về tên Khánh Thùy
Tên Khánh Thùy có nghĩa là gì?
Khánh Thùy (慶 垂): Mừng vui · Dịu dàng. Khánh nghĩa là mừng vui, Thùy nghĩa là dịu dàng.
Tên Khánh Thùy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thùy, tên Khánh Thùy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Khánh Thùy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Khánh Thùy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
