Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hạ Thùy
Mùa hạ · Dịu dàng. Thường đặt cho bé gái.
Hạ Thùy — Mùa hạ · Dịu dàng
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Hạ Thùy
- Tên đệm夏Hạ10 nétHỏaThanh nặng
Mùa hạ — Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.
Ý nghĩa chữ Hạ - Tên chính垂Thùy8 nétThổThanh huyền
Dịu dàng — Rủ xuống.
Ý nghĩa chữ Thùy
Tên Hạ Thùy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hạ Thùy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hạ Thùyngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 73Tốt |
| Trần Hạ Thùyhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 78Tốt |
| Lê Hạ Thùyngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 92Rất tốt |
| Phạm Hạ Thùynặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 89Rất tốt |
| Hoàng Hạ Thùyhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 73Tốt |
| Huỳnh Hạ Thùyhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 73Tốt |
Cùng viết không dấu “ha thuy”
Tên đệm khác đi với Thùy
- Ái Thùy愛垂 · Yêu thương · Dịu dàngThổ
- Ánh Thùy映垂 · Ánh sáng rạng rỡ · Dịu dàngThổ
- Hạc Thùy鶴垂 · Chim hạc · Dịu dàngThổ
- Hiểu Thùy曉垂 · Hiểu biết · Dịu dàngThổ
- Khánh Thùy慶垂 · Mừng vui · Dịu dàngThổ
- Lễ Thùy禮垂 · Lễ nghĩa · Dịu dàngThổ
- Lệ Thùy麗垂 · Xinh đẹp · Dịu dàngThổ
- Nhẫn Thùy忍垂 · Nhẫn nại · Dịu dàngThổ
- Nhật Thùy日垂 · Mặt trời · Dịu dàngThổ
- Tuệ Thùy慧垂 · Trí tuệ · Dịu dàngThổ
- Bạch Thùy白垂 · Trong trắng · Dịu dàngThổ
- Bảo Thùy寶垂 · Quý báu · Dịu dàngThổ
Tên khác có đệm Hạ
- Hạ Chi夏芝 · Mùa hạ · Cỏ chi thơmMộc
- Hạ Vi夏薇 · Mùa hạ · Hoa tường viMộc
- Hạ Băng夏冰 · Mùa hạ · Băng tuyết trong sạchThủy
- Hạ Linh夏靈 · Mùa hạ · Linh lợiThủy
- Hạ My夏眉 · Mùa hạ · Mày ngài thanh túThủy
- Hạ An夏安 · Mùa hạ · Bình anThổ
- Hạ Diên夏延 · Mùa hạ · Trường thọThổ
- Hạ Dương夏陽 · Mùa hạ · Ánh dươngThổ
- Hạ Nga夏娥 · Mùa hạ · Người đẹpThổ
- Hạ Viên夏圓 · Mùa hạ · Tròn đầyThổ
- Hạ Yên夏嫣 · Mùa hạ · Xinh đẹpThổ
- Hạ Anh夏英 · Mùa hạ · Tinh anh, tài giỏiMộc
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
Câu hỏi về tên Hạ Thùy
Tên Hạ Thùy có nghĩa là gì?
Hạ Thùy (夏 垂): Mùa hạ · Dịu dàng. Hạ nghĩa là mùa hạ, Thùy nghĩa là dịu dàng.
Tên Hạ Thùy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thùy, tên Hạ Thùy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Hạ Thùy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Hạ Thùy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
