Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hạ Dương

Mùa hạ · Ánh dương. Thường đặt cho bé gái.

夏陽Hạ Dương
ThổHiện đại

Hạ Dương — Mùa hạ · Ánh dương

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hạ Dương

  • Tên đệm夏Hạ10 nétHỏaThanh nặng

    Mùa hạ — Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.

    Ý nghĩa chữ Hạ
  • Tên chính陽Dương17 nétThổThanh ngang

    Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.

    Ý nghĩa chữ Dương

Tên Hạ Dương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hạ Dương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hạ Dươngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang81Tốt
Trần Hạ Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt
Lê Hạ Dươngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang87Rất tốt
Phạm Hạ Dươngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang90Rất tốt
Hoàng Hạ Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Huỳnh Hạ Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt

Cùng viết không dấu “ha duong”

Tên đệm khác đi với Dương

Tên khác có đệm Hạ

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Hạ Dương

Tên Hạ Dương có nghĩa là gì?

Hạ Dương (夏 陽): Mùa hạ · Ánh dương. Hạ nghĩa là mùa hạ, Dương nghĩa là ánh dương.

Tên Hạ Dương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dương, tên Hạ Dương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Hạ Dương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hạ Dương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.