Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ái Dương

Yêu thương · Ánh dương. Thường đặt cho bé gái.

愛陽Ái Dương
ThổHiện đại

Ái Dương — Yêu thương · Ánh dương

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Ái Dương

  • Tên đệm愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái
  • Tên chính陽Dương17 nétThổThanh ngang

    Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.

    Ý nghĩa chữ Dương

Tên Ái Dương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ái Dương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ái Dươngngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang86Rất tốt
Trần Ái Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang84Tốt
Lê Ái Dươngngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang78Tốt
Phạm Ái Dươngnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang86Rất tốt
Hoàng Ái Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang86Rất tốt
Huỳnh Ái Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang86Rất tốt

Cùng viết không dấu “ai duong”

Tên đệm khác đi với Dương

Tên khác có đệm Ái

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Ái Dương

Tên Ái Dương có nghĩa là gì?

Ái Dương (愛 陽): Yêu thương · Ánh dương. Ái nghĩa là yêu thương, Dương nghĩa là ánh dương.

Tên Ái Dương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dương, tên Ái Dương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Ái Dương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ái Dương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.