Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ái Chi

Yêu thương · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.

愛芝Ái Chi
MộcHài hòa

Ái Chi — Yêu thương · Cỏ chi thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Ái Chi

  • Tên đệm愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái
  • Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang

    Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.

    Ý nghĩa chữ Chi

Tên Ái Chi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ái Chi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ái Chingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang98Rất tốt
Trần Ái Chihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt
Lê Ái Chingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang79Tốt
Phạm Ái Chinặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang90Rất tốt
Hoàng Ái Chihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang98Rất tốt
Huỳnh Ái Chihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang98Rất tốt

Tên đệm khác đi với Chi

Tên khác có đệm Ái

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Ái Chi

Tên Ái Chi có nghĩa là gì?

Ái Chi (愛 芝): Yêu thương · Cỏ chi thơm. Ái nghĩa là yêu thương, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.

Tên Ái Chi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chi, tên Ái Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Ái Chi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ái Chi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.