Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ái An

Yêu thương · Bình an. Thường đặt cho bé gái.

愛安Ái An
ThổHiện đại

Ái An — Yêu thương · Bình an

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Ái An

  • Tên đệm愛Ái13 nétHỏaThanh sắc

    Yêu thương — Yêu thích. Như ái mộ 愛慕 yêu mến.

    Ý nghĩa chữ Ái
  • Tên chính安An6 nétThổThanh ngang

    Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.

    Ý nghĩa chữ An

Tên Ái An hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ái An với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ái Anngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang91Rất tốt
Trần Ái Anhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang89Rất tốt
Lê Ái Anngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang75Tốt
Phạm Ái Annặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang86Rất tốt
Hoàng Ái Anhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt
Huỳnh Ái Anhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt

Cùng viết không dấu “ai an”

Tên đệm khác đi với An

Tên khác có đệm Ái

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Ái An

Tên Ái An có nghĩa là gì?

Ái An (愛 安): Yêu thương · Bình an. Ái nghĩa là yêu thương, An nghĩa là bình an.

Tên Ái An thuộc hành gì?

Tính theo tên chính An, tên Ái An thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Ái An đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ái An có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.