Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đạo Diên

Đạo lý · Trường thọ. Thường đặt cho bé trai.

道延Đạo Diên
ThổCổ điển

Đạo Diên — Đạo lý · Trường thọ

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đạo Diên

  • Tên đệm道Đạo16 nétHỏaThanh nặng

    Đạo lý — Đường cái thẳng.

    Ý nghĩa chữ Đạo
  • Tên chính延Diên7 nétThổThanh ngang

    Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Diên

Tên Đạo Diên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đạo Diên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đạo Diênngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang81Tốt
Trần Đạo Diênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang93Rất tốt
Lê Đạo Diênngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang91Rất tốt
Phạm Đạo Diênnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang84Tốt
Hoàng Đạo Diênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Huỳnh Đạo Diênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt

Cùng viết không dấu “dao dien”

Tên đệm khác đi với Diên

Tên khác có đệm Đạo

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đạo Diên

Tên Đạo Diên có nghĩa là gì?

Đạo Diên (道 延): Đạo lý · Trường thọ. Đạo nghĩa là đạo lý, Diên nghĩa là trường thọ.

Tên Đạo Diên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diên, tên Đạo Diên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đạo Diên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đạo Diên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.