Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đạo Uy

Đạo lý · Uy nghi. Thường đặt cho bé trai.

道威Đạo Uy
ThổCổ điển

Đạo Uy — Đạo lý · Uy nghi

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đạo Uy

  • Tên đệm道Đạo16 nétHỏaThanh nặng

    Đạo lý — Đường cái thẳng.

    Ý nghĩa chữ Đạo
  • Tên chính威Uy9 nétThổThanh ngang

    Uy nghi — Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy.

    Ý nghĩa chữ Uy

Tên Đạo Uy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đạo Uy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đạo Uyngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang83Tốt
Trần Đạo Uyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang89Rất tốt
Lê Đạo Uyngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang84Tốt
Phạm Đạo Uynặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang86Rất tốt
Hoàng Đạo Uyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt
Huỳnh Đạo Uyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt

Tên đệm khác đi với Uy

Tên khác có đệm Đạo

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đạo Uy

Tên Đạo Uy có nghĩa là gì?

Đạo Uy (道 威): Đạo lý · Uy nghi. Đạo nghĩa là đạo lý, Uy nghĩa là uy nghi.

Tên Đạo Uy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Uy, tên Đạo Uy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đạo Uy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đạo Uy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.