Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Định Uy
Vững vàng · Uy nghi. Thường đặt cho bé trai.
Định Uy — Vững vàng · Uy nghi
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an
Từng chữ trong tên Định Uy
- Tên đệm定Định8 nétHỏaThanh nặng
Vững vàng — Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định.
Ý nghĩa chữ Định - Tên chính威Uy9 nétThổThanh ngang
Uy nghi — Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy.
Ý nghĩa chữ Uy
Tên Định Uy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Định Uy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Định Uyngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 79Tốt |
| Trần Định Uyhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 88Rất tốt |
| Lê Định Uyngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 89Rất tốt |
| Phạm Định Uynặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 80Tốt |
| Hoàng Định Uyhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 79Tốt |
| Huỳnh Định Uyhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 79Tốt |
Cùng viết không dấu “dinh uy”
Tên đệm khác đi với Uy
- Chí Uy志威 · Ý chí · Uy nghiThổ
- Chiếu Uy照威 · Chiếu sáng · Uy nghiThổ
- Đại Uy大威 · Lớn lao · Uy nghiThổ
- Đạo Uy道威 · Đạo lý · Uy nghiThổ
- Đắc Uy得威 · Đạt được · Uy nghiThổ
- Đức Uy德威 · Đức độ · Uy nghiThổ
- Hạc Uy鶴威 · Chim hạc · Uy nghiThổ
- Hiển Uy顯威 · Hiển đạt · Uy nghiThổ
- Hiểu Uy曉威 · Hiểu biết · Uy nghiThổ
- Khánh Uy慶威 · Mừng vui · Uy nghiThổ
- Lập Uy立威 · Tự lập · Uy nghiThổ
- Lễ Uy禮威 · Lễ nghĩa · Uy nghiThổ
Tên khác có đệm Định
- Định An定安 · Vững vàng · Bình anThổ
- Định Cao定高 · Vững vàng · Cao cảThổ
- Định Diên定延 · Vững vàng · Trường thọThổ
- Định Dương定陽 · Vững vàng · Ánh dươngThổ
- Định Điền定田 · Vững vàng · Ruộng đồngThổ
- Định Hiên定軒 · Vững vàng · Hiên ngangThổ
- Định Kiên定堅 · Vững vàng · Kiên địnhThổ
- Định Lân定麟 · Vững vàng · Kỳ lânThổ
- Định Long定龍 · Vững vàng · Rồng thiêngThổ
- Định Lương定良 · Vững vàng · Lương thiệnThổ
- Định Sơn定山 · Vững vàng · Núi nonThổ
- Định Ưng定鷹 · Vững vàng · Chim ưngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Định Uy
Tên Định Uy có nghĩa là gì?
Định Uy (定 威): Vững vàng · Uy nghi. Định nghĩa là vững vàng, Uy nghĩa là uy nghi.
Tên Định Uy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Uy, tên Định Uy thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Định Uy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Định Uy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
