Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Định An

Vững vàng · Bình an. Thường đặt cho bé trai.

定安Định An
ThổHiện đại

Định An — Vững vàng · Bình an

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an

Từng chữ trong tên Định An

  • Tên đệm定Định8 nétHỏaThanh nặng

    Vững vàng — Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định.

    Ý nghĩa chữ Định
  • Tên chính安An6 nétThổThanh ngang

    Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.

    Ý nghĩa chữ An

Tên Định An hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Định An với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Định Anngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang70Tốt
Trần Định Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang80Tốt
Lê Định Anngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang85Rất tốt
Phạm Định Annặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang81Tốt
Hoàng Định Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang70Tốt
Huỳnh Định Anhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang70Tốt

Cùng viết không dấu “dinh an”

Tên đệm khác đi với An

Tên khác có đệm Định

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Định An

Tên Định An có nghĩa là gì?

Định An (定 安): Vững vàng · Bình an. Định nghĩa là vững vàng, An nghĩa là bình an.

Tên Định An thuộc hành gì?

Tính theo tên chính An, tên Định An thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Định An đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Định An có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.