Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Định Lương

Vững vàng · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.

定良Định Lương
ThổCổ điển

Định Lương — Vững vàng · Lương thiện

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Định Lương

  • Tên đệm定Định8 nétHỏaThanh nặng

    Vững vàng — Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định.

    Ý nghĩa chữ Định
  • Tên chính良Lương7 nétThổThanh ngang

    Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.

    Ý nghĩa chữ Lương

Tên Định Lương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Định Lương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Định Lươngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang79Tốt
Trần Định Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang94Rất tốt
Lê Định Lươngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang92Rất tốt
Phạm Định Lươngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang83Tốt
Hoàng Định Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang79Tốt
Huỳnh Định Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang79Tốt

Cùng viết không dấu “dinh luong”

Tên đệm khác đi với Lương

Tên khác có đệm Định

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Định Lương

Tên Định Lương có nghĩa là gì?

Định Lương (定 良): Vững vàng · Lương thiện. Định nghĩa là vững vàng, Lương nghĩa là lương thiện.

Tên Định Lương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lương, tên Định Lương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Định Lương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Định Lương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.