Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Chí Lương

Ý chí · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.

志良Chí Lương
ThổCổ điển

Chí Lương — Ý chí · Lương thiện

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Chí Lương

  • Tên đệm志Chí7 nétHỏaThanh sắc

    Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.

    Ý nghĩa chữ Chí
  • Tên chính良Lương7 nétThổThanh ngang

    Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.

    Ý nghĩa chữ Lương

Tên Chí Lương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Chí Lương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Chí Lươngngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang76Tốt
Trần Chí Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang86Rất tốt
Lê Chí Lươngngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang70Tốt
Phạm Chí Lươngnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang80Tốt
Hoàng Chí Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang76Tốt
Huỳnh Chí Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang76Tốt

Cùng viết không dấu “chi luong”

Tên đệm khác đi với Lương

Tên khác có đệm Chí

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Chí Lương

Tên Chí Lương có nghĩa là gì?

Chí Lương (志 良): Ý chí · Lương thiện. Chí nghĩa là ý chí, Lương nghĩa là lương thiện.

Tên Chí Lương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lương, tên Chí Lương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Chí Lương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Chí Lương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.