Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khánh Lương

Mừng vui · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.

慶良Khánh Lương
ThổCổ điển

Khánh Lương — Mừng vui · Lương thiện

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khánh Lương

  • Tên đệm慶Khánh15 nétHỏaThanh sắc

    Mừng vui — Mừng. Như tục gọi chúc thọ là xưng khánh 稱慶.

    Ý nghĩa chữ Khánh
  • Tên chính良Lương7 nétThổThanh ngang

    Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.

    Ý nghĩa chữ Lương

Tên Khánh Lương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khánh Lương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khánh Lươngngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang75Tốt
Trần Khánh Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang84Tốt
Lê Khánh Lươngngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang75Tốt
Phạm Khánh Lươngnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang75Tốt
Hoàng Khánh Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang75Tốt
Huỳnh Khánh Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang75Tốt

Cùng viết không dấu “khanh luong”

Tên đệm khác đi với Lương

Tên khác có đệm Khánh

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Khánh Lương

Tên Khánh Lương có nghĩa là gì?

Khánh Lương (慶 良): Mừng vui · Lương thiện. Khánh nghĩa là mừng vui, Lương nghĩa là lương thiện.

Tên Khánh Lương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lương, tên Khánh Lương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Khánh Lương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khánh Lương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.