Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đại Lương

Lớn lao · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.

大良Đại Lương
ThổCổ điển

Đại Lương — Lớn lao · Lương thiện

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đại Lương

  • Tên đệm大Đại3 nétHỏaThanh nặng

    Lớn lao — Lớn.

    Ý nghĩa chữ Đại
  • Tên chính良Lương7 nétThổThanh ngang

    Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.

    Ý nghĩa chữ Lương

Tên Đại Lương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đại Lương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đại Lươngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang83Tốt
Trần Đại Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang80Tốt
Lê Đại Lươngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang83Tốt
Phạm Đại Lươngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang74Tốt
Hoàng Đại Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt
Huỳnh Đại Lươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt

Cùng viết không dấu “dai luong”

Tên đệm khác đi với Lương

Tên khác có đệm Đại

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đại Lương

Tên Đại Lương có nghĩa là gì?

Đại Lương (大 良): Lớn lao · Lương thiện. Đại nghĩa là lớn lao, Lương nghĩa là lương thiện.

Tên Đại Lương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lương, tên Đại Lương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đại Lương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đại Lương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.