Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đại Nghĩa

Lớn lao · Nghĩa khí. Thường đặt cho bé trai.

大義Đại Nghĩa
MộcTên phổ biếnCổ điển

Đại Nghĩa — Lớn lao · Nghĩa khí

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngã (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đại Nghĩa

  • Tên đệm大Đại3 nétHỏaThanh nặng

    Lớn lao — Lớn.

    Ý nghĩa chữ Đại
  • Tên chính義Nghĩa13 nétMộcThanh ngã

    Nghĩa khí — Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa.

    Ý nghĩa chữ Nghĩa

Tên Đại Nghĩa hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đại Nghĩa với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đại Nghĩangã — nặng — ngãngã — nặng — ngã75Tốt
Trần Đại Nghĩahuyền — nặng — ngãhuyền — nặng — ngã82Tốt
Lê Đại Nghĩangang — nặng — ngãngang — nặng — ngã86Rất tốt
Phạm Đại Nghĩanặng — nặng — ngãnặng — nặng — ngã66Khá
Hoàng Đại Nghĩahuyền — nặng — ngãhuyền — nặng — ngã87Rất tốt
Huỳnh Đại Nghĩahuyền — nặng — ngãhuyền — nặng — ngã87Rất tốt

Tên đệm khác đi với Nghĩa

Tên khác có đệm Đại

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Đại Nghĩa

Tên Đại Nghĩa có nghĩa là gì?

Đại Nghĩa (大 義): Lớn lao · Nghĩa khí. Đại nghĩa là lớn lao, Nghĩa nghĩa là nghĩa khí.

Tên Đại Nghĩa thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nghĩa, tên Đại Nghĩa thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Đại Nghĩa đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đại Nghĩa có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.