Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hàm Nghĩa

Bao dung · Nghĩa khí. Thường đặt cho bé trai.

涵義Hàm Nghĩa
MộcHài hòa

Hàm Nghĩa — Bao dung · Nghĩa khí

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hàm Nghĩa

  • Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm
  • Tên chính義Nghĩa13 nétMộcThanh ngã

    Nghĩa khí — Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa.

    Ý nghĩa chữ Nghĩa

Tên Hàm Nghĩa hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hàm Nghĩa với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hàm Nghĩangã — huyền — ngãngã — huyền — ngã87Rất tốt
Trần Hàm Nghĩahuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã79Tốt
Lê Hàm Nghĩangang — huyền — ngãngang — huyền — ngã82Tốt
Phạm Hàm Nghĩanặng — huyền — ngãnặng — huyền — ngã91Rất tốt
Hoàng Hàm Nghĩahuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã87Rất tốt
Huỳnh Hàm Nghĩahuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã87Rất tốt

Tên đệm khác đi với Nghĩa

Tên khác có đệm Hàm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hàm Nghĩa

Tên Hàm Nghĩa có nghĩa là gì?

Hàm Nghĩa (涵 義): Bao dung · Nghĩa khí. Hàm nghĩa là bao dung, Nghĩa nghĩa là nghĩa khí.

Tên Hàm Nghĩa thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nghĩa, tên Hàm Nghĩa thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hàm Nghĩa đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hàm Nghĩa có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.