義13 nét Khang Hy
Tên Nghĩa
Nghĩa khí.
- Chữ Hán: 義
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngã · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 義 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa.
- Ý nghĩa. Như văn nghĩa 文義 nghĩa văn, nghi nghĩa 疑義 nghĩa ngờ.
- Vì nghĩa, làm việc không có ý riêng về mình gọi là nghĩa. Như nghĩa sư 義師 quân đi vì nghĩa, không phải vì lợi mà sát phạt.
- Cùng chung. Như nghĩa thương 義倉 cái kho chung, nghĩa học 義學 nhà học chung, v.v.
Tên đệm hay đi cùng tên Nghĩa
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Hoài Nghĩa懷 · Hoài bão90
- Đăng Nghĩa登 · Tiến lên, đăng khoa89
- Đôn Nghĩa敦 · Đôn hậu89
- Nhiên Nghĩa然 · Tự nhiên89
- Triều Nghĩa朝 · Buổi sớm89
- Ân Nghĩa恩 · Ân tình, ơn nghĩa88
- Đình Nghĩa庭 · Nề nếp gia đình88
- Luân Nghĩa倫 · Luân thường88
- Doanh Nghĩa瀛 · Biển lớn86
- Minh Nghĩa明 · Sáng tỏ86
- Thăng Nghĩa昇 · Thăng tiến86
- Trung Nghĩa忠 · Trung thành86
