Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Nghĩa

Nghĩa khí. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Nghĩa.

義13 nét Khang Hy

Tên Nghĩa

Nghĩa khí.

  • Chữ Hán: 義
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngã · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 義 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa.
  2. Ý nghĩa. Như văn nghĩa 文義 nghĩa văn, nghi nghĩa 疑義 nghĩa ngờ.
  3. Vì nghĩa, làm việc không có ý riêng về mình gọi là nghĩa. Như nghĩa sư 義師 quân đi vì nghĩa, không phải vì lợi mà sát phạt.
  4. Cùng chung. Như nghĩa thương 義倉 cái kho chung, nghĩa học 義學 nhà học chung, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Nghĩa

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.