Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Danh Nghĩa
Danh tiếng · Nghĩa khí. Thường đặt cho bé trai.
Danh Nghĩa — Danh tiếng · Nghĩa khí
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Danh Nghĩa
- Tên đệm名Danh6 nétThủyThanh ngang
Danh tiếng — Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh 公名, nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh 專名, ở trong phép văn đều gọi là danh từ 名詞.
Ý nghĩa chữ Danh - Tên chính義Nghĩa13 nétMộcThanh ngã
Nghĩa khí — Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa.
Ý nghĩa chữ Nghĩa
Tên Danh Nghĩa hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Danh Nghĩa với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Danh Nghĩangã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 79Tốt |
| Trần Danh Nghĩahuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 71Tốt |
| Lê Danh Nghĩangang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 78Tốt |
| Phạm Danh Nghĩanặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 82Tốt |
| Hoàng Danh Nghĩahuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 79Tốt |
| Huỳnh Danh Nghĩahuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 79Tốt |
Tên đệm khác đi với Nghĩa
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
- Trung Nghĩa忠義 · Trung thành · Nghĩa khíMộc
- Hiếu Nghĩa孝義 · Hiếu thảo · Nghĩa khíMộc
- Đại Nghĩa大義 · Lớn lao · Nghĩa khíMộc
- Tuấn Nghĩa俊義 · Tuấn tú · Nghĩa khíMộc
- Hữu Nghĩa友義 · Bạn hữu · Nghĩa khíMộc
- Trọng Nghĩa重義 · Kính trọng · Nghĩa khíMộc
- Bằng Nghĩa鵬義 · Chim bằng bay xa · Nghĩa khíMộc
- Bình Nghĩa平義 · Bình yên · Nghĩa khíMộc
- Doanh Nghĩa瀛義 · Biển lớn · Nghĩa khíMộc
- Giang Nghĩa江義 · Sông lớn · Nghĩa khíMộc
- Hàm Nghĩa涵義 · Bao dung · Nghĩa khíMộc
Tên khác có đệm Danh
- Danh Khôi名魁 · Danh tiếng · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Danh Bách名柏 · Danh tiếng · Cây bách vững bềnMộc
- Danh Bảng名榜 · Danh tiếng · Bảng vàngMộc
- Danh Cát名吉 · Danh tiếng · Tốt lànhMộc
- Danh Dĩnh名穎 · Danh tiếng · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Danh Khải名凱 · Danh tiếng · Khải hoànMộc
- Danh Khắc名克 · Danh tiếng · Làm được việcMộc
- Danh Kiến名建 · Danh tiếng · Kiến tạoMộc
- Danh Kiện名健 · Danh tiếng · Khỏe mạnhMộc
- Danh Kiệt名傑 · Danh tiếng · Tuấn kiệtMộc
- Danh Kính名敬 · Danh tiếng · Kính trọngMộc
- Danh Kỷ名紀 · Danh tiếng · Kỷ cươngMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Danh Nghĩa
Tên Danh Nghĩa có nghĩa là gì?
Danh Nghĩa (名 義): Danh tiếng · Nghĩa khí. Danh nghĩa là danh tiếng, Nghĩa nghĩa là nghĩa khí.
Tên Danh Nghĩa thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nghĩa, tên Danh Nghĩa thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Danh Nghĩa đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Danh Nghĩa có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
