Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiếu Nghĩa

Hiếu thảo · Nghĩa khí. Thường đặt cho bé trai.

孝義Hiếu Nghĩa
MộcTên phổ biếnCổ điển

Hiếu Nghĩa — Hiếu thảo · Nghĩa khí

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngã (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiếu Nghĩa

  • Tên đệm孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu
  • Tên chính義Nghĩa13 nétMộcThanh ngã

    Nghĩa khí — Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa.

    Ý nghĩa chữ Nghĩa

Tên Hiếu Nghĩa hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiếu Nghĩa với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiếu Nghĩangã — sắc — ngãngã — sắc — ngã60Khá
Trần Hiếu Nghĩahuyền — sắc — ngãhuyền — sắc — ngã71Tốt
Lê Hiếu Nghĩangang — sắc — ngãngang — sắc — ngã68Khá
Phạm Hiếu Nghĩanặng — sắc — ngãnặng — sắc — ngã69Khá
Hoàng Hiếu Nghĩahuyền — sắc — ngãhuyền — sắc — ngã72Tốt
Huỳnh Hiếu Nghĩahuyền — sắc — ngãhuyền — sắc — ngã72Tốt

Cùng viết không dấu “hieu nghia”

Tên đệm khác đi với Nghĩa

Tên khác có đệm Hiếu

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hiếu Nghĩa

Tên Hiếu Nghĩa có nghĩa là gì?

Hiếu Nghĩa (孝 義): Hiếu thảo · Nghĩa khí. Hiếu nghĩa là hiếu thảo, Nghĩa nghĩa là nghĩa khí.

Tên Hiếu Nghĩa thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nghĩa, tên Hiếu Nghĩa thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hiếu Nghĩa đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hiếu Nghĩa có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.