Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đại Long
Lớn lao · Rồng thiêng. Thường đặt cho bé trai.
大龍Đại Long
ThổCổ điển
Đại Long — Lớn lao · Rồng thiêng
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Đại Long
- Tên đệm大Đại3 nétHỏaThanh nặng
Lớn lao — Lớn.
Ý nghĩa chữ Đại - Tên chính龍Long16 nétThổThanh ngang
Rồng thiêng — Con rồng.
Ý nghĩa chữ Long
Tên Đại Long hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đại Long với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đại Longngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 91Rất tốt |
| Trần Đại Longhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 84Tốt |
| Lê Đại Longngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 83Tốt |
| Phạm Đại Longnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 77Tốt |
| Hoàng Đại Longhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 91Rất tốt |
| Huỳnh Đại Longhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 91Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Long
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Minh Long明龍 · Sáng tỏ · Rồng thiêngThổ
- Thiên Long天龍 · Trời · Rồng thiêngThổ
- Hoàng Long皇龍 · Huy hoàng · Rồng thiêngThổ
- Hải Long海龍 · Biển cả · Rồng thiêngThổ
- Chí Long志龍 · Ý chí · Rồng thiêngThổ
- Chiếu Long照龍 · Chiếu sáng · Rồng thiêngThổ
- Đạo Long道龍 · Đạo lý · Rồng thiêngThổ
- Đắc Long得龍 · Đạt được · Rồng thiêngThổ
- Định Long定龍 · Vững vàng · Rồng thiêngThổ
- Đức Long德龍 · Đức độ · Rồng thiêngThổ
- Hạc Long鶴龍 · Chim hạc · Rồng thiêngThổ
Tên khác có đệm Đại
- Đại Nghĩa大義 · Lớn lao · Nghĩa khíMộc
- Đại An大安 · Lớn lao · Bình anThổ
- Đại Cao大高 · Lớn lao · Cao cảThổ
- Đại Diên大延 · Lớn lao · Trường thọThổ
- Đại Dương大陽 · Lớn lao · Ánh dươngThổ
- Đại Điền大田 · Lớn lao · Ruộng đồngThổ
- Đại Hiên大軒 · Lớn lao · Hiên ngangThổ
- Đại Kiên大堅 · Lớn lao · Kiên địnhThổ
- Đại Lân大麟 · Lớn lao · Kỳ lânThổ
- Đại Lương大良 · Lớn lao · Lương thiệnThổ
- Đại Sơn大山 · Lớn lao · Núi nonThổ
- Đại Uy大威 · Lớn lao · Uy nghiThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đại Long
Tên Đại Long có nghĩa là gì?
Đại Long (大 龍): Lớn lao · Rồng thiêng. Đại nghĩa là lớn lao, Long nghĩa là rồng thiêng.
Tên Đại Long thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Long, tên Đại Long thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đại Long đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đại Long có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
