Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Chí Long

Ý chí · Rồng thiêng. Thường đặt cho bé trai.

志龍Chí Long
ThổHài hòa

Chí Long — Ý chí · Rồng thiêng

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Chí Long

  • Tên đệm志Chí7 nétHỏaThanh sắc

    Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.

    Ý nghĩa chữ Chí
  • Tên chính龍Long16 nétThổThanh ngang

    Rồng thiêng — Con rồng.

    Ý nghĩa chữ Long

Tên Chí Long hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Chí Long với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Chí Longngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang85Rất tốt
Trần Chí Longhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang95Rất tốt
Lê Chí Longngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang80Tốt
Phạm Chí Longnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang85Rất tốt
Hoàng Chí Longhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang85Rất tốt
Huỳnh Chí Longhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang85Rất tốt

Tên đệm khác đi với Long

Tên khác có đệm Chí

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Chí Long

Tên Chí Long có nghĩa là gì?

Chí Long (志 龍): Ý chí · Rồng thiêng. Chí nghĩa là ý chí, Long nghĩa là rồng thiêng.

Tên Chí Long thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Long, tên Chí Long thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Chí Long đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Chí Long có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.